Nghĩa của từ "walking tour" trong tiếng Việt

"walking tour" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

walking tour

US /ˈwɑː.kɪŋ ˌtʊr/
UK /ˈwɔː.kɪŋ ˌtʊər/
"walking tour" picture

Danh từ

chuyến đi bộ tham quan, tour đi bộ

a journey or sightseeing trip on which people walk rather than use a vehicle

Ví dụ:
We took a guided walking tour of the historic city center.
Chúng tôi đã tham gia một chuyến đi bộ đường dài có hướng dẫn viên quanh trung tâm thành phố lịch sử.
The best way to see the architecture is on a walking tour.
Cách tốt nhất để ngắm nhìn kiến trúc là tham gia một chuyến đi bộ tham quan.